0982.355.559

Leased line FPT – Dịch vụ kênh thuê RIÊNG tốc độ cao, ổn định

DỊCH VỤ KÊNH THUÊ RIÊNG
1. CHI PHÍ CÀI ĐẶT BAN ĐẦU/01 KÊNH

STT Hạng mục Số lượng Chi phí (VNĐ)
1 Phí lắp đặt cáp quang vật lý cho 1 điểm kết nối 1 5,000,000
2 Cài đặt dịch vụ 1 Miễn phí
3 Cung cấp 08 địa chỉ IP tĩnh 1 Miễn phí
4 Media Converter 1 FPT cung cấp
5 Router 1 Khách hàng tự trang bị
Tổng: 5,000,000

2. CƯỚC PHÍ TRỌN GÓI TRẢ HÀNG THÁNG/01 KÊNH (Bao gồm: cước của GIA + cước của NIX)

STT Băng thông Quốc tế – GIA
(Mbps)
Băng thông Trong nước – NIX
(Mbps)
Cước phí thuê bao
(VNĐ/01Tháng)
1 1 Mbps GIA 80 Mbps 8,800,000
1 2 Mbps GIA 80 Mbps 12,240,000
2 3 Mbps GIA 80 Mbps 16,272,000
3 4 Mbps GIA 80 Mbps 19,872,000
4 5 Mbps GIA 100 Mbps 23,328,000
5 10 Mbps GIA 100 Mbps 34,560,000
6 20 Mbps GIA 100 Mbps 63,360,000
3 50 Mbps GIA 200 Mbps 144,000,000
4 100 Mbps GIA 200 Mbps 244,800,000
5 200 Mbps GIA 300 Mbps 432,000,000

3. THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI /01 KÊNH

TT Nội dung Số lượng Đơn giá (VNĐ)
1 Media Converter 1 FPT cung cấp
2 Router 1 Khách hàng tự đầu tư

Ghi chú:

1. Giá dịch vụ Internet Leased Line, áp dụng riêng cho các kết nối trên hạ tầng của FPT Telecom
2. Giá kết nối dự phòng bằng cáp vật lý trên hạ tầng của FPT (tận dụng băng thông Internet đã được cấp của kênh chính), giá được tính bằng 30% giá kênh chính
3. Giá kết nối dự phòng bằng cáp vật lý trên hạ tầng của FPT (không sử dụng băng thông Internet đã được cấp của kênh chính, mà sẽ mở băng thông mới và dãy IP mới hoàn toàn), giá được tính bằng 70% giá niêm yết như trên, kênh có băng thông cao hơn sẽ là kênh chính
4. Khách hàng thanh toán trả trước 12 tháng, được giảm 10% cước phí hoặc tặng 1 thàng cước

Giá chưa bao gồm 10% VAT

Leased line FPT – Dịch vụ kênh thuê RIÊNG tốc độ cao, ổn định
Đánh giá của bạn về bài viết
Document