0965314013

Bảng giá cước khuyến mại điện thoại cố định FPT năm 2018

Điện thoại cố định FPT là dịch vụ hoạt động dựa trên nền công nghệ IP, đang được sử dụng rộng rãi tại các nước tiên tiến (Mỹ, Nhật, Anh,…). Đây cũng là dịch vụ điện thoại cố định đầu tiên ở VN có năng lực cung cấp đa dịch vụ, nhiều tính năng hỗ trợ trên 1 kết nối. Đầu số FPT cung cấp có dạng : (Mã Vùng)+ 730X.XXXX, cho các đối tượng là doanh nghiệp, đối tác quốc tế. Mặc dù đây là một dịch vụ rất phổ biến, nhưng nhiều khách hàng vẫn chưa nắm được giá chi tiết của dịch vụ điện thoại cố định. Vì vậy, FPT Telecom xin gửi đến quý khách hàng Bảng giá cước khuyến mại điện thoại cố định FPT chi tiết trong bài viết này.

Ưu điểm dịch vụ điện thoại cố định FPT

Hệ thống được nâng cao tính bảo mật

  • Khách hàng có thể yên tâm không cần phải lo lắng về việc nghe lén hay trộm cước cuộc gọi.
  • Giới hạn cước để tránh tình trạng sử dụng vượt quá chi phí thoại.
  • Chiều gọi đi quốc tế on, off theo yêu cầu.
  • Hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp : Hosted PBX.IP center. Call center teleconference.

Doanh nghiệp có những nhược điểm khi sử dụng dịch vụ thoại khác.

  • Không tiết kiệm được chi phí điện thoại hàng tháng
  • Máy hay báo bận khi có các cuộc gọi đến và cuộc gọi đi
  • Tiền chi phí đầu tư cho tổng đài ban đầu nhiều
  • Còn phụ thuộc vào nhà cung cấp mạng , hệ thống quản lyc chưa thuận tiện
  • Gây bất tiện cho khách hàng vì Quản lý quá nhiều đầu số
  • Khi di chuyển văn phòng vị trí trụ sở làm việc khó giữ được đầu số
  • Cuối tháng mới có bảng kê chi tiết cuộc gọi khách hàng khó có thể quản lý cước
  • Không ứng dụng được các công nghệ mới đơn giản hiệu quả cao.

Bảng giá cước khuyến mại điện thoại cố định FPT chi tiết

Bảng 1: Giá cước Khuyến mại lắp đặt điện thoại cố định FPT

Giá cước Đơn vị: VNĐ
Đoạn 6 giây +1 giây 1 phút
Cố định nội hạt Thuê bao 22.000
Gọi nội hạt 220
Cố định liên tỉnh Liên tỉnh nội mạng 84,00 14,00 840,00
Liên tỉnh khác mạng 84,00 14,00 840,00
Di động Di động 107,10 17,78 1.067,00

Bảng 2: Cước gọi Quốc tế 

Vùng Tên nước MÃ VÙNG
QUỐC GIA
Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 1 USA 1 1,815
Australia 61
Bangladesh 880
Brunei 673
Campodia 855
Canada 1
China 86
Cyprus 357
Hong Kong 852
India 91
South Korea 82
Laos 856
Malaysia 60
Russia 7
Singapore 65
Taiwan 886
Thailand 66
Vùng 2 Argentina 54 2,805
Chile 56
Egypt 20
Finland 358
Indonesia 62
Iran 98
Japan 81
Pakistan 92
Sri Lanka 94
Sweden 46
Uganda 256
Ukraine 380
Vùng 3 Angola 244 3,564
Bhutan 975
Brazil 55
Czech Republic 420
Denmark 45
France 33
Germany 49
Ghana 233
Greece Athens 30
Italy 39
Netherlands 31
New Zealand 64
Niger 227
Philippines 63
Poland 48
Qatar 974
Saudi Arabia 966
South Africa 27
Spain 34
UK 44
United Arab 971
Venezuela 58
Vùng 4 SWITZERLAND 41 4,752
AUSTRIA 43
BELGIUM 32
Iceland 354
IRELAND 353
ISRAEL 972
NORWAY 47
SLOVAK REPUBLIC 421
Vùng 5 Phần còn lại Phần còn lại 3,410

Ghi chú: Cước phí trên đã bao gồm 10% VAT

Bảng giá cước khuyến mại điện thoại cố định FPT năm 2018
Đánh giá của bạn về bài viết
Document